- [Đại học Yonsei] Hướng dẫn thông tin tuyển sinh dành cho sinh viên quốc tế - Năm học 2012
- [Đại học Yonsei] Thông tin tuyển sinh dành cho sinh viên quốc tế bậc cao học
Mục lục
I. Khoa và ngành học
- Học tại Seoul
| Khoa | Chương trình | ||
|---|---|---|---|
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | Kết hợp (Th.S & T.S) |
|
| Ngôn ngữ văn hóa Hàn Quốc | o | o | x |
| Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc | o | o | x |
| Ngôn ngữ và văn hóa Anh | o | o | x |
| Ngôn ngữ và văn hóa Đức | o | o | o |
| Ngôn ngữ và văn hóa Pháp | o | o | x |
| Ngôn ngữ và văn hóa Nga | o | o | o |
| Lịch sử | o | o | o |
| Triết học | o | o | o |
| Khoa học thông tin và thư viện | o | o | o |
| Tâm lý học | o | o | o |
| Kinh tế học | o | o | o |
| Thống kê học và ứng dụng | o | o | o |
| Quản trị kinh doanh | o | o | o |
| Toán học | o | o | o |
| Vật lí | o | o | o |
| Địa chất | o | o | o |
| Khí tượng | o | o | o |
| Thiên văn học | o | o | o |
| Kĩ thuật hóa học và sinh học phân tử | o | o | o |
| Kĩ thuật Điện - Điện tử | o | o | o |
| Kĩ thuật kiến trúc | o | o | o |
| Xây dựng | o | o | o |
| Cơ khí | o | o | o |
| Khoa học kĩ thuật Vật liệu | o | o | o |
| Kĩ thuật thông tin công nghiệp | o | o | o |
| Khoa học máy tính | o | o | o |
| Công nghệ tích hợp | x | x | x |
| Sinh học | o | o | o |
| Hóa sinh | o | o | o |
| Công nghệ sinh học | o | o | o |
| Thần học | x | o | x |
| Khoa học chính trị | o | o | o |
| Quản lí công | o | o | o |
| Xã hội học | o | o | o |
| Luật | o | o | x |
| Luật (thạc sĩ) | o | x | x |
| Âm nhạc | o | o | x |
| May mặc và vật liệu | o | o | x |
| Dinh dưỡng và thực phẩm | o | o | o |
| Nhà và thiết kế nội thất | o | o | x |
| Trẻ em và Gia đình | o | o | x |
| Cuộc sống Con người và Kế hoạch | o | o | x |
| Sư phạm | o | o | o |
| Thể dục | o | o | x |
| Thể thao và giải trí | o | o | x |
| Y | o | o | x |
| Khoa học Y tế | o | o | o |
| Y tế công cộng | o | o | o |
| Nha khoa | o | o | o |
| Khoa học Cuộc sống Ứng dụng | o | o | o |
| Y tá | o | o | x |
| Dược | o | o | o |
| Khoa học và Kĩ thuật Lập trình | o | o | o |
| OMICS tích hợp trong Y Sinh học | o | o | o |
| Khoa học Nhận dạng | o | o | o |
| Hàn Quốc học | o | o | x |
| Khoa học và Kĩ thuật Vật liệu Sinh học | o | o | o |
| Kĩ thuật Y Sinh | o | o | o |
| Nghiên cứu Khu vực | o | o | o |
| Thông tin và Ngôn ngữ Hàn Quốc | o | o | x |
| Quản trị Thông tin và Kinh doanh | o | o | x |
| Bệnh học Âm ngữ | o | o | o |
| Kĩ thuật Lưu trữ Thông tin | o | o | o |
| Luật Y tế và Y đức | o | o | o |
| Thống kê và Tin học Y học | o | o | x |
| Văn hoá và Giới tính | o | o | o |
| Công nghệ sạch | o | o | o |
| Bộ gen chức năng | o | o | o |
| Sinh trắc học | o | x | x |
| Triều Tiên học | o | o | x |
| Khoa học Lứa tuổi | o | o | o |
| Khoa học và Công nghệ Nano | o | o | o |
| Y học Nano | o | o | o |
| Chính sách Phúc lợi Xã hội | x | o | x |
| Kĩ thuật Pin và Năng lượng mới | o | o | o |
| Nhân học Y học và Y Xã hội học | o | o | x |
| Chính sách Khoa học và Công nghệ | o | o | o |
• Để biết thêm chi tiết điều kiện cho từng ngành học, xin tham khảo trang của khoa bằng cách truy cập vào website của Trường Cao học (http://graduate.yonsei.ac.kr).
- Học tại Wonju
| Khoa | Chương trình | ||
|---|---|---|---|
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | Kết hợp (Th.S & T.S) |
|
| Ngôn ngữ văn hóa Hàn Quốc | o | o | o |
| Ngôn ngữ và văn hóa Anh | o | o | o |
| Lịch sử | o | o | o |
| Triết học | o | o | o |
| Thiết kế công nghiệp | o | o | o |
| Thiết kế truyền hình | o | o | o |
| Kinh tế học | o | o | o |
| Quản trị kinh doanh | o | o | o |
| Quản lí thông tin | o | o | o |
| Quản lí công | o | o | o |
| Luật | x | x | x |
| Quan hệ quốc tế | o | o | o |
| Toán học | o | o | o |
| Vật lí | o | o | o |
| Hóa học | o | o | o |
| Sinh học và công nghệ sinh học | o | o | o |
| Thống kê học Ứng dụng | o | o | o |
| Công nghệ Đóng gói | o | o | o |
| Khoa học máy tính | o | o | o |
| Kĩ thuật môi trường | o | o | o |
| Kĩ thuật Y sinh | o | o | o |
| Quản lí y tế | o | o | o |
| Bệnh học phân tích | o | o | o |
| Bệnh học sinh lí | o | o | o |
| Liệu pháp nghề nghiệp | o | o | o |
| Khoa học Điện quang | o | o | o |
| Y | o | o | o |
| Y tá | o | x | x |
| Vệ sinh răng miệng | o | x | x |
| Quản lí thiết kế | o | x | x |
| Đầu tư | o | x | x |
• Để biết thêm chi tiết điều kiện cho từng ngành học, xin tham khảo trang của khoa bằng cách truy cập vào website của Trường Cao học (http://graduate.yonsei.ac.kr).
II. Chỉ tiêu
Mỗi khoa và mỗi chương trình học sẽ có hữu hạn số lượng sinh viên được nhận
III. Điều kiện
1) Ứng viên phải có một hiểu biết nhất định về tiếng Hàn và phải đáp ứng một trong hai điều kiện sau:
(1) Là người nước ngoài có cả bố và mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài.
(2) Hoàn thành ít nhất 16 năm học (tương đương với tiểu học, THCS, THPT và đại học) tại một quốc gia ngoài Hàn Quốc.
2) Ứng viên phải đáp ứng 1 trong 2 điều kiện đầu vào của chương trình muốn học:
* Thạc sĩ:
(1) Tốt nghiệp Đại học từ một trường Đại học được công nhận (Hoặc sẽ tốt nghiệp trước thời gian bắt đầu học kì ứng viên đăng kí học).
(2) Bất kì chương trình đào tạo tương đương Đại học được pháp luật công nhận.
* Tiến sĩ:
(1) Bằng Thạc sĩ học tại một trường Đại học được công nhận (hoặc sẽ tốt nghiệp Thạc sĩ trước thời gian bắt đầu học kì ứng viên đăng kí học).
(2) Bất kì chương trình đào tạo tương đương Thạc sĩ được pháp luật công nhận.
* Kết hợp Thạc sĩ & Tiến sĩ:
Tương tự như đối với Thạc sĩ.
IV. Quy trình xét tuyển
Kết quả xét tuyển sẽ được đưa ra dựa trên đánh giá bao quát thông qua hồ sơ ứng viên (ngoại trừ Khoa Âm nhạc). Tuy nhiên, một số khoa có thể yêu cầu ứng viên phải vượt qua vòng phỏng vấn.
1) Hồ sơ dự tuyển
- Thành tích học tập
- Kế hoạch học tập
- Thư giới thiệu
- Các giấy tờ khác tuỳ từng khoa
2) Phỏng vấn
- Liên hệ với khoa sau khi nộp đơn.
- Khoa Âm nhạc sẽ sát hạch thí sinh qua một buổi biểu diễn tương đương với vòng phỏng vấn.
* Kết quả cuối cùng sẽ được Khoa Âm nhạc đưa ra sau khi xem xét hồ sơ dự tuyển và kết quả buổi biểu diễn. Để biết thêm chi tiết về buổi biểu diễn, xin liên hệ Khoa Âm nhạc.
* Khoa Khoa học Chính trị: các ứng viên được gọi phỏng vấn sẽ phải trải qua một kì thi viết dịch tiếng Anh sang tiếng Hàn trước khi phỏng vấn.
V. Thời gian nộp đơn
1) Thời hạn nộp đơn online và thanh toán lệ phí: 9:30 Thứ Năm 20/10/2011 – 15:00 25/10
- Truy cập http://graduate.yonsei.ac.kr/ để nộp đơn online.
- Hoàn thành đơn và trả lệ phí xét tuyển
- Thạc sĩ, Tiến sĩ, Kết hợp: KRW 100,000
- Ứng viên của khoa Âm nhạc phải nộp thêm một khoản phí là KRW 52,000 cho buổi biểu diễn. - Đơn dự tuyển và các giấy tờ khác (kể cả các giấy tờ do khoa yêu cầu) phải được gửi qua đường bưu điện.
- Toàn bộ thủ tục xét tuyển Cao học cho học kì Mùa Xuân năm học 2012 của trường Đại học Yonsei do một công ti chuyên trách đảm nhiệm. Đại học Yonsei không sử dụng thông tin cá nhân (tên, số bảo mật, thông tin liên lạc, thành tích học tập, v…v…) cho bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích xét tuyển. Tuy nhiên, trường sẽ hỏi ý kiến ứng viên về việc sử dụng thông tin cá nhân trong trường hợp ứng viên được trúng tuyển.
- Chi tiết về quá trình dự tuyển và hồ sơ dự tuyển, liên hệ:
(+82) (02) 2123 – 4550 ~ 4553
2) Thời hạn nộp hồ sơ: 9:30 Thứ Năm 20/10/2011 – 15:00 25/10 (Không làm việc vào Thứ Bảy, Chủ nhật)
3) Phỏng vấn: Thứ Bảy 26/11/2011
(a) Ứng viên nên liên hệ với khoa để biết thêm chi tiết về buổi phỏng vấn
(b) Với các khoa yêu cầu phỏng vấn, ứng viên không tham gia buổi phỏng vấn sẽ bị loại.
* Bắt buộc với các ứng viên có yêu cầu phỏng vấn
4) Thông báo các thí sinh trúng tuyển: Thứ Sáu 9/12/2011
Truy cập website http://graduate.yonsei.ac.kr/ để xem danh sách.
5) Chi tiết xin liên hệ Phòng Tuyển sinh Cao học
* ĐT: (+82) (02) 2123-3233
VI. Yêu cầu
Sau khi nộp đơn online, ứng viên phải in đơn dự tuyển đã được điền đầy đủ ra và gửi cùng với các giấy tờ liên quan khác. Hồ sơ ứng viên có thể được gửi bằng thư bảo đảm (DHL hoặc EMS), thư bưu điện hoặc nộp trực tiếp.
Ứng viên phải nộp bản gốc, bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn. Trong trường hợp bản gốc được viết bằng ngôn ngữ khác, giấy tờ đó phải được dịch ra tiếng Anh hoặc tiếng Hàn có công chứng.
Địa chỉ gửi thư:
Tiếng Hàn: 서울특별시 서대문구 연세로 50 연세대학교 대학원 행정팀 우편번호) 120-749
Tiếng Anh: The Graduate School of Yonsei University 50 Yonsei-ro, seodaemun-gu, Seoul 120-749, Republic of Korea
Địa chỉ nộp trực tiếp:
Cơ sở Sinchon: Văn phòng Đào tạo Cao học (Tầng 2, Toà nhà Stimson)
Cơ sở Wonju – Đơn vị Nghiên cứu Wonju (104, Ban Quản trị) Đại học Y Wonju – Văn phòng Đại học Y Wonju
- Hồ sơ gồm
(1) Đơn dự tuyển đã được điền đầy đủ
* Ứng viên phải đính kèm ảnh vào đơn, ảnh sẽ được dùng làm thẻ thí sinh tạm thời trước khi kết quả xét tuyển được công bố.
(2) Hai thư giới thiệu của 2 giảng viên từ trường đại học hoặc cao học ứng viên đã từng theo học. (Không cần theo mẫu)
(3) Một bản photo bằng tốt nghiệp đại học chính (hoặc bằng tạm thời) và học bạ gốc: bắt buộc với cả chương trình Thạc sĩ và Tiến sĩ.
(4) Một bản photo bằng Thạc sĩ chính thức (hoặc tạm thời) và học bạ gốc: đối với chương trình Tiến sĩ.
(5) Kế hoạch học tập (Không cần theo mẫu)
(6) Mẫu Đề nghị cấp Quá trình Đào tạo (Download từ website) (Không bắt buộc với các ứng viên tốt nghiệp đại học ở Hàn Quốc)
(7) Mẫu Đồng ý Cung cấp thông tin (Download từ website) - ứng viên đồng ý cung cấp thông tin về quá trình học tập. (Không bắt buộc đối với ứng viên tốt nghiệp đại học ở Hàn Quốc)
(8) Xác nhận Tài khoản (VOD): tài khoản của ứng viên hoặc người bảo trợ phải có tối thiểu US$10,000 (duy trì trong tối thiểu 1 tháng); hoặc giấy chứng nhận tiền gửi hoặc tiền đổi US$10,000.
(9) Bản khai của Người bảo trợ (với chữ kí của Người bảo trợ trên đơn dự tuyển)
(10) Một bản photo hộ chiếu của ứng viên
(11) Một bản copy gốc kết quả Kiểm tra Năng lực tiếng Hàn (VD: KLPT hoặc TOPIK) và Kiểm tra Trình độ tiếng Anh (VD: TOEFL, TOEIC, TEPS hoặc IELTS).
* Dowload mẫu từ website http://graduate.yonsei.ac.kr mục “Admission”
- Các yêu cầu khác:
(1) Ứng viên có cả bố và mẹ đều là người nước ngoài:
(a) Một bản copy chứng nhận quốc tịch của ứng viên và bố mẹ/người bảo trợ
(b) Giấy tờ hợp pháp chứng minh quan hệ thân nhân giữa ứng viên và bố mẹ/người bảo trợ (VD: giấy khai sinh)
c) Một bản copy thẻ đăng kí người nước ngoài của ứng viên (dành cho các ứng viên người nước ngoài đang sinh sống tại Hàn Quốc tại thời điểm xét tuyển)
(d) Một bản copy đăng kí hộ tịch của ứng viên (dành cho ứng viên người nước ngoài gốc Hàn Quốc)
(2) Đối với ứng viên đã hoàn thành 16 năm học tại nước ngoài: (không dành cho ứng viên có bố mẹ/người bảo trợ đều mang quốc tịch nước ngoài)
Ứng viên phải nộp học bạ và bằng tốt nghiệp của toàn bộ quá trình học tập (Tiểu học, THCS, THPT và Đại học)
3) Yêu cầu đặc biệt dành cho từng ngành học
| Khoa | Yêu cầu |
|---|---|
| Y | Điểm kiểm tra tiếng Anh chính thức (Điểm sẽ được đánh giá trong quá trình xét tuyển) |
| Khoa học y tế | Điểm kiểm tra tiếng Anh chính thức (Điểm sẽ được đánh giá trong quá trình xét tuyển) |
4) Yêu cầu đối với học bổng
Ứng viên học bổng phải nộp ba giấy tờ sau (tham khảo phần 10 về hướng dẫn học bổng):
(1) CV (bao gồm chứng nhận nghề nghiệp)
(2) Nộp một trong 3 giấy tờ sau: Chứng chỉ tiếng Hàn (KLPT, TOPIK); bảng điểm chính thức TOEFL, TEPS, IELTS hoặc bất kì chứng chỉ tiếng Anh được công nhận khác.
(Chỉ dành cho Đối tượng học bổng loại I Học bổng Lãnh đạo Toàn cầu, Sinh viên nước ngoài xuất sắc)
* Điểm chỉ có thời hạn trong vòng 2 năm.
(3) Thư giới thiệu từ Hiệu trưởng trường Đại học đã kí MOU với Đại học Yonsei (đối với ứng viên cho Học bổng Lãnh đạo toàn cầu)
VII. Một số lưu ý quan trọng
1) Tất cả các giấy tờ đều phải nộp bản gốc. Các giấy tờ được viết bằng ngôn ngữ khác tiếng Hàn hoặc tiếng Anh đều phải được đính kèm với bản dịch tiếng Anh có công chứng.
2) Phí tuyển sinh và hồ sơ dự tuyển không hoàn lại.
3) Ứng viên chỉ được dự tuyển vào 1 khoa (không được dự tuyển từ 2 khoa trở lên)
4) Trong trường hợp hồ sơ thí sinh bị phát hiện có điểm không đúng sự thật hoặc bị làm giả, đơn dự tuyển của ứng viên sẽ bị huỷ.
5) Ứng viên có visa hạng D-2 muốn lưu lại Hàn Quốc nhiều hơn 90 ngày phải đến Cục Nhập cảnh để lấy thẻ đăng kí dành cho người nước ngoài trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhập cảnh vào Hàn Quốc.
6) Ứng viên sẽ bị loại khỏi vòng xét tuyển nếu bất kì giấy tờ cần thiết nào không được nộp đúng thời hạn.
7) Tên tiếng Anh và ngày sinh của ứng viên phải khớp với thông tin trên hộ chiếu.
8) Các thông báo khẩn sẽ được gửi qua tin nhắn hoặc email. Ứng viên nên cung cấp thông tin về số di động và email của bố mẹ hoặc người bảo trợ.
9) Sinh viên mới không được bảo lưu kết quả trong học kì đầu tiên (trừ trường hợp tham gia nghĩa vụ quân sự hoặc bệnh tật (có chứng nhận của bác sĩ))
VIII. Qúa trình xét tuyển
Đọc kĩ các bước sau đây trước khi nộp đơn:
- Nộp đơn online
(1) Toàn bộ thủ tục dự tuyển Cao học Đại học Yonsei khoá Mùa Xuân năm 2012 được giao cho công ti Jinhak.
(2) Thời hạn nộp đơn: 9:30 Thứ Năm 20/10 – 15:00 Thứ Ba 25/10/2011
*Sau 15:00 25/10/2011, thí sinh sẽ không thể nộp đơn hoặc sửa chữa thông tin.
(3) Các bước nộp đơn
(a) Truy cập vào website:http://graduate.yonsei.ac.kr
(b) Phương pháp thanh toán: Xem hướng dẫn trong quá trình nộp đơn
(c) Liên hệ với Jinhak để được hướng dẫn và hỗ trợ về mặt kĩ thuật:
ĐT: (+82) 02 1544 7715
Fax: (+82) 02 722 5453
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện
In đơn dự tuyển và gửi kèm các giấy tờ liên quan khác trong thời hạn nộp đơn.
(1) Thời hạn nộp hồ sơ
(a) Nộp trực tiếp: Thứ Năm 20/10 – Thứ Tư 26/10; làm việc từ 9:30 – 17:00 (Nghỉ Thứ Bảy, Chủ Nhật)
(b) Thư bảo đảm, thư thường: phải được gửi tới trước 17:00 Thứ Sáu 28/10/2011.
(2) Địa chỉ gửi thư bảo đảm:
Tiếng Hàn: 서울특별시 서대문구 연세로 50 연세대학교 대학원 행정팀 우편번호) 120-749
Tiếng Anh: The Graduate School of Yonsei University 50 Yonsei-ro, seodaemun-gu, Seoul 120-749, Republic of Korea
(3) Địa chỉ gửi thư thường hoặc nộp trực tiếp:
Cơ sở Sinchon: Văn phòng Đào tạo Cao học (Tầng 2, Toà nhà Stimson)
Cơ sở Wonju: Đơn vị Nghiên cứu Wonju (104, Ban Quản lí)
Trường Y Wonju: Văn phòng Trường Y Wonju
(4) Ứng viên sẽ bị loại khỏi vòng xét tuyển nếu bất kì giấy tờ cần thiết nào không được nộp đúng thời hạn.
- Một số lưu ý quan trọng
(1) Đơn dự tuyển phải được hoàn thành online (Chỉ tương thích với MS Explorer 5.0 trở lên)
(2) Quá trình điền đơn hoàn thành khi trang cuối cùng có số dự tuyển được in.
(3) Lựa chọn địa điểm học, chương trình, ngành và khoa phải chính xác. (Sau khi nộp đơn online, ứng viên không thể sửa chữa các thông tin trên đơn)
(4) Tên và ngày sinh phải khớp với thông tin cá nhân trên hộ chiếu.
(5) Các thông báo khẩn sẽ được gửi qua tin nhắn hoặc email. Ứng viên cần kiểm tra chắc chắn đã cung cấp số di động và email của bố mẹ hoặc người bảo trợ vào hồ sơ.
(6) Trong trường hợp hồ sơ thí sinh bị phát hiện có điểm không đúng sự thật hoặc bị làm giả, đơn dự tuyển của ứng viên sẽ bị huỷ.
(7) Xem hướng dẫn của Jinhak để biết thêm chi tiết.
IX. Học phí và nhà ở
- Học phí năm học 2011 dành cho sinh viên mới
| Ngành | Phí nhập học | Học phí | Phụ phí | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| Khoa học xã hội và Nhân văn I | 1,028000 | 4.596,000 | 31,000 | 5,655,000 |
| Khoa học xã hội và Nhân văn II ( Tâm lí học, khoa học thông tin và Thư viện, Khoa học Nhận dạng) |
1,028000 | 4,678,000 | 31,000 | 5,737,000 |
| Luật( Thạc sĩ) | 1,028000 | 6,869,000 | 31,000 | 7,928,000 |
| Kinh tế và kinh doanh | 1,028000 | 4,622,000 | 31,000 | 5,681,000 |
| Khoa học tự nhiên I | 1,028000 | 5,549,000 | 31,000 | 6,608,000 |
| Khoa học tự nhiên II ( WCU- Khoa học và Kĩ thuật Lập trình) |
1,028000 | 5,840,000 | 31,000 | 6,899,000 |
| Kĩ thuật I( Các khoa trực thuộc Trường Kĩ thuật và Công nghệ sinh học) | 1,028000 | 6,631,000 | 31,000 | 7,690,000 |
| Kĩ thuật II( Các chương trình liên quan tới kĩ thuật và học thuật) | 1,028000 | 6,520,000 | 31,000 | 6,579,000 |
| Kĩ thuật III( Các chương trình liên quan tới kĩ thuật và học thuật) | 1,028000 | 8,620,000 | 31,000 | 9,679,000 |
| Âm nhạc | 1,028000 | 7,082,000 | 31,000 | 8,141,000 |
| Y và Nha khoa | 1,028000 | 7,380,000 | 31,000 | 8,439,000 |
| Dược | 1,028000 | 6,260,000 | 31,000 | 7,319,000 |
* Phí cho năm học 2012 có thể khác năm học 2011.
| Phí Hội Sinh viên Cao học | 11,000 |
| Phí Hội đổi công Đại học Yonsei | 15,000 |
| Phí cho các hoạt động sinh viên | 5,000 |
| Tổng cộng | 31,000 |
(1) “Phụ phí” bao gồm các khoản sau:
(2) Thông tin về các ngành:
| Khoa học Xã hội và Nhân văn I | Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc, Ngôn ngữ và Văn hoá Trung Quốc, Ngôn ngữ và Văn hoá Anh, Ngôn ngữ và Văn hoá Đức, Ngôn ngữ và Văn hoá Pháp, Ngôn ngữ và Văn hoá Nga, Lịch sử, Triết học, Xã hội học, Thần học, Sư phạm, Khoa học Chính trị, Quản lí công, Luật, Quan hệ Quốc tế, Các chương trình học thuật < Phê bình văn học, Hàn Quốc học, Nghiên cứu khu vực, Khoa học Thông tin và Ngôn ngữ, Luật Y tế và Y đức, Nghiên cứu Văn hoá và Giới, Triều Tiên học, Phúc lợi xã hội, Nhân học Y học và Y Xã hội học > |
| Khoa học Xã hội và Nhân văn II | Tâm lí học, Khoa học Thông tin và Thư viện, Chương trình học thuật (Khoa học Nhận dạng ) |
| Kinh tế và Kinh doanh | Kinh tế học, Quản trị Kinh doanh, Thống kê học ứng dụng, Quản lí Thông tin Các chương trình học thuật (Quản trị Kinh doanh và Công nghệ, Quản lí Kế hoạch, Đầu tư) |
| Khoa học Tự nhiên I | Toán học, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Khoa học Trái Đất, Thiên văn học, Khí tượng học, Hoá sinh, Thể dục, Thể thao và Giải trí, May mặc và vật liệu, Dinh dưỡng và Thực phẩm, Nhà và Thiết kế nội thất, Y tá, Vệ sinh răng miệng, Y tế công cộng, Sinh học và Công nghệ Sinh học, Công nghệ Y học, Quản lí Y tế, Vật lí trị liệu, Trị liệu nghề nghiệp, Khoa học điện quang, Khoa học Máy tính, Thiết kế Nghe nhìn, Thiết kế Công nghiệp, Đóng gói bao bì, OMICS tích hợp trong Y Sinh. Các chương trình học thuật (Thống kê và Tin học Y học, Công nghệ Nano, Gen chức năng, Khoa học Lứa tuổi, Nano Y học) |
| Khoa học Tự nhiên II | Khoa học và Kĩ thuật Lập trình |
| Kĩ thuật I | Kĩ thuật Hoá học và Sinh học phân tử, Kĩ thuật Điện – Điện tử, Kĩ thuật Kiến trúc, Qui hoạch đô thị, Xây dựng, Cơ khí, Khoa học và Kĩ thuật vật liệu, Kĩ thuật Thông tin Công nghiệp, Công nghệ sinh học. |
| Kĩ thuật II | Kĩ thuật Môi trường, Kĩ thuật Y Sinh Các chương trình học thuật ( Khoa học và Kĩ thuật Vật liệu Sinh học, Kĩ thuật Y sinh, Hidro và Dầu, Kĩ thuật Lưu trữ thông tin, Công nghệ sạch, Sinh trắc học) |
| Âm nhạc | Âm nhạc |
| Y và Nha khoa | Y, Nha khoa, Khoa học Y tế, Khoa học Cuộc sống Ứng dụng Chương trình học thuật (Bệnh học Ngữ âm) |
| Dược | Dược |
(3) Các chương trình nghiên cứu: miễn 50% học phí, toàn bộ phí Hội Sinh viên Cao học
- Kí túc xá
1) Điều kiện
(1) Kí túc xá Muak 1, 2: Dành cho sinh viên có nhà ngoài thành phố Seoul, học đại học, sinh viên cao học có điểm trung bình 2.7/3 trở lên.
(a) Nộp đơn: Nộp đơn online tại http://web.yonsei.ac.kr/housing
(b) Hồ sơ gồm:
* Đối với sinh viên Hàn Quốc: 1 bản sao gốc chứng nhận hộ tịch
* Đối với sinh viên quốc tế: 1 bản sao gốc thẻ đăng kí dành cho người nước ngoài hoặc hộ chiếu.
* Đối với người nước ngoài: 1 bản sao gốc chứng minh người ngoại quốc
(2) Kí túc xá Muak 3: Sinh viên Y, Nha khoa, Y tá
(3) Nhà Quốc tế: Sinh viên diện trao đổi, sinh viên quốc tế, sinh viên Hàn Quốc
* Nộp đơn online tại http://ih.yonsei.ac.kr
(4) Nhà SK Global: Sinh viên diện trao đổi, sinh viên quốc tế, sinh viên Hàn Quốc
* Nộp đơn online tại http://ih.yonsei.ac.kr
2) Thông tin liên lạc
(1) Kí túc xá Muak1, 2: (+82) (10) 2123 1000/1100
(2) Kí túc xá Muak 3: Khoa Y (2228-2023), Nha khoa (2228-3019), Y tá (2228-3236) (Sinh viên Ngành Khoa học Y tế, Y tế công cộng, Khoa học Cuộc sống Ứng dụng liên hệ trực tiếp với khoa)
(3) Nhà Quốc tế, Nhà SK Global: (+82) (02) 2123 3613
3) Vui lòng truy cập website http://www.yonsei.ac.kr, mục Campus Life để biết thêm thông tin chi tiết.
4) Sinh viên cao học học tại Wonju (+82) (033) 760 0898
5) Sinh viên cao học khoa Y học tại Wonju: (+82) (033) 741 0224
X. Thông tin học bổng
- Ứng viên có thể đăng kí xét học bổng trong phần học bổng của đơn dự tuyển.
- Sau khi nhập học, sinh viên không thể đăng kí xét học bổng. Học bổng chỉ được xét tại thời điểm xét tuyển.
- Qui định về các học kì: học kì thứ 1 đến học kì thứ 4 dành cho Thạc sĩ và Tiến sĩ; học kì thứ 1 đến học kì thứ 6 cho Chương trình Kết hợp.
1) Học tại Seoul
(1) Học bổng Lãnh đạo Toàn cầu( Không dành cho ứng viên đăng kí các chuyên ngành liên quan đến Y)
- Số học bổng được cấp: tối đa 15 học bổng/năm
- Điều kiện: Ứng viên phải đáp ứng được 2 yêu cầu sau đây:
(1.1) Đáp ứng 1 trong 3 điều kiện sau:
- Có thư giới thiệu từ Hiệu trưởng của 1 trường Đại học có hợp tác MOU với đại học Yonsei (Xem danh sách các trường trong mục “Programs” tại http://oia.yonsei.ac.kr)
- Ứng viên đã từng làm giảng viên hoặc chuyên viên cao cấp tối thiểu 3 năm.
- Ứng viên có điểm trung bình cao.
(1.2) Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:
- Ứng viên có trình độ tiếng Hàn cấp 4 trở lên (TOPIK. KLPT)
- Ứng viên có trình độ tiếng Anh tối thiểu như sau:
| TOEFL | TEPS | IELTS | ||
|---|---|---|---|---|
| PBT | CBT | IBT | ||
| 550 | 210 | 80 | 550 | 5.5 |
- Quá trình xét tuyển: Hội đồng xét học bổng Lãnh đạo Toàn cầu sẽ đưa ra quyết định cấp học bổng cho những sinh viên được các cố vấn giáo dục và Trưởng khoa lựa chọn.
- Học bổng: Học bổng toàn phần (bao gồm phí nhập học) và tiền tiêu vặt cho học kì đầu tiên. Nếu sinh viên duy trì được điểm số trung bình từ 3.4 (thang điểm 4.3) trở lên trong mỗi học kì sau, sinh viên sẽ vẫn được cấp học bổng trong toàn bộ các kì còn lại.
(2) Học bổng Sinh viên nước ngoài Xuất sắc I (* Không dành cho ứng viên đăng kí các ngành liên quan tới Y học)
- Số học bổng: tối đa 50 sinh viên/năm
- Yêu cầu: Sinh viên phải đáp ứng được yêu cầu (2.1) hoặc (2.2)
(2.1) Sinh viên có trình độ tiếng Hàn từ cấp 4 trở lên
(2.2) Ứng viên có trình độ tiếng Anh tối thiểu như sau:
| TOEFL | TEPS | IELTS | ||
|---|---|---|---|---|
| PBT | CBT | IBT | ||
| 550 | 210 | 80 | 550 | 5.5 |
- Quá trình xét tuyển: Hiệu trưởng Trường Cao học Đại học Yonsei sẽ quyết định cấp học bổng cho sinh viên được lựa chọn bởi các cố vấn giáo dục và trưởng khoa.
- Học bổng: Học bổng toàn phần học phí cho học kì đầu tiên. Nếu sinh viên duy trì được điểm số trung bình từ 3.4 (thang điểm 4.3) trở lên trong mỗi học kì sau, sinh viên sẽ vẫn được cấp học bổng trong toàn bộ các kì còn lại.
* Học bổng có thể kèm theo tiền tiêu vặt tuỳ theo từng khoa. (Liên hệ với khoa để biết thêm chi tiết)
(3) Học bổng Sinh viên nước ngoài Xuất sắc II (* Không dành cho ứng viên đăng kí các ngành liên quan tới Y học)
- Số học bổng: Các sinh viên được chọn bởi các cố vấn giáo dục và trưởng khoa.
- Học bổng: 50% học phí cho năm học đầu tiên (Bao gồm 50% phí nhập học)
2) Học tại Wonju
(1) Học bổng Sinh viên nước ngoài xuất sắc dành cho bậc học Tiến sĩ
- Quá trình xét duyệt: Các khoa sẽ lựa chọn người nhận được học bổng sau khi tham khảo ý kiến các cố vấn giáo dục và trưởng bộ môn.
- Số học bổng: 2 sinh viên Tiến sĩ (bao gồm sinh viên Chương trình Kết hợp)/trường/học kì.
- Học bổng:
+ Toàn bộ học phí (bao gồm phí nhập học)
+ Phí kí túc xá
+ Học bổng RA chỉ cấp cho một số sinh viên
* 400,000 won/tháng (chỉ trong học kì, ngoài tháng 7, 8, 1 và 2)
+ Nếu sinh viên duy trì được điểm số trung bình từ 3.4 (thang điểm 4.3) trở lên trong mỗi học kì sau, sinh viên sẽ vẫn được cấp học bổng trong toàn bộ các kì còn lại.
(2) Học bổng Sinh viên nước ngoài xuất sắc dành cho bậc học Thạc sĩ
- Quá trình xét duyệt: Các khoa sẽ lựa chọn người nhận được học bổng sau khi tham khảo ý kiến các cố vấn giáo dục và trưởng bộ môn.
- Số học bổng: 1 sinh viên/trường/học kì
- Học bổng:
+ 50% học phí (bao gồm 50% phí nhập học)
+ Nếu sinh viên duy trì được điểm số trung bình từ 3.4 (thang điểm 4.3) trở lên trong mỗi học kì sau, sinh viên sẽ vẫn được cấp học bổng trong toàn bộ các kì còn lại.
* Liên hệ
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
để biết thêm thông tin chi tiết về học bổng.
XI. Visa sinh viên
1) Loại: D-2
2) Nơi cấp: Đại sứ quán Hàn Quốc hoặc Lãnh sự quán
3) Hồ sơ gồm:
- Chứng chỉ Đào tạo mới nhất
- Chứng nhận Trúng tuyển
(1) Các sinh viên trúng tuyển sẽ được thông báo qua email và sẽ được hỏi muốn nhận Kết quả qua thư hay đến nhận trực tiếp tại Văn phòng.
(2) Thư này được cấp cho sinh viên bởi Văn phòng đào tạo Cao học
(3) Thư gốc sẽ được gửi bằng thư hoặc đưa trực tiếp (Mất khoảng 1 tháng)
XI. Phỏng vấn
Một số khoa có thể yêu cầu ứng viên phải tham dự một buổi phỏng vấn hoặc trình diễn (Đối với khoa Âm nhạc) sau khi ứng viên đã nộp hồ sơ. Đối với học kì mùa xuân năm 2012, buổi phỏng vấn hoặc trình diễn sẽ được tổ chức vào ngày 26/11/2011. Các câu hỏi về thời gian và địa điểm phỏng vấn được gửi trực tiếp về các khoa phòng liên quan dưới đây. Ứng viên khoa Âm nhạc, truy cậphttp://music.yonsei.ac.kr
| Khoa | Điện thoại |
|---|---|
| Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc | (+82) (0)2-2123-2265 |
| Ngôn ngữ và Văn hoá Trung Quốc | (+82) (0)2-2123-2285 |
| Lịch sử | (+82) (0)2-2123-2370 |
| Tâm lí học | (+82) (0)2-2123-7503 |
| Quản trị kinh doanh | (+82) (0)2-2123-5474 |
| Khí tượng | (+82) (0)2-2123-5680 |
| Thần học | (+82) (0)2-2123-2896 |
| Khoa học chính trị | (+82) (0)2-2123-2940 |
| Quản lí công | (+82) (0)2-2123-5956 |
| Xã hội học | (+82) (0)2-2123-2420 |
| Luật | (+82) (0)2-2123-2995 |
| Âm nhạc | (+82) (0)2-2123-3560 |
| Nghiên cứu trẻ em & Gia đình | (+82) (0)2-2123-3145 |
| Cuộc sống Con người và Kế hoạch | (+82) (0)2-2123-3097 |
| Sư phạm | (+82) (0)2-2123-3170 |
| Giáo dục thể chất | (+82) (0)2-2123-3185 |
| Văn hóa và giới tính | (+82) (0)2-2123-6221 |














![[Đại học Yonsei] Hướng dẫn thông tin tuyển sinh dành cho sinh viên quốc tế - Năm học 2012 [Đại học Yonsei] Hướng dẫn thông tin tuyển sinh dành cho sinh viên quốc tế - Năm học 2012](http://www.thongtinhanquoc.com/modules/mod_news_pro_gk4/cache/k2.items.cache.3e82ea997df74714dcd8799fb0430249_Lnsp_228.jpg)

![[SKKU] Hướng dẫn thông tin tuyển sinh cho sinh viên quốc tế, học kỳ mùa xuân năm học 2012 [SKKU] Hướng dẫn thông tin tuyển sinh cho sinh viên quốc tế, học kỳ mùa xuân năm học 2012](http://www.thongtinhanquoc.com/modules/mod_news_pro_gk4/cache/k2.items.cache.63e0a935a1d69c190832760679f54e47_Lnsp_228.jpg)