Kyungpook National University

Bầu chọn
(0 phiếu)
Kyungpook National University

Thông báo lỗi

KYUNGPOOK NATIONAL UNIVERSITY
Tên tiếng Hàn: 경북대학교
Tên tiếng Anh: Kyungpook National University
Năm thành lập: 1946
Logo: Logo Trường đại học Kyungpook
Website:
Khẩu hiệu:
LIÊN HỆ
Địa chỉ:
  • Tiếng Hàn: 대구광역시 북구 산격동 1370번지 경북대학교
  • Tiếng Anh: Kyungpook National University, 1370 Sankyuk-dong, Buk-gu, Daegu
Mã bưu điện: 702-701
Quốc gia: Korea
Điện thoại: +82 (53) 950-6091~2
Fax: +82 (63) 950-6093
ĐÀO TẠO
Đại học
College Ghi chú
Agriculture & Life Sciences  
Economics & Business Administration
Engineering
Humanities
Medicine
Natural Sciences
Teachers' College
Undeclared Majors
Dentistry
Electrical Engineering & Computer Science
Human Ecology
Law
Music & Visual Arts
Social Sciences
Veterinary Medicine
Sau đại học
College
Ghi chú
The Graduate School Bên cạnh những trường Graduate school liệt kê ở đây. Các College trong mục Đào tạo Đại học cũng có những chương trình đào tạo sau đại học của riêng mình. Hãy truy cập theođường link của từng college để biết thêm chi tiết
Graduate School of Agricultural Development
Graduate School of Business Administration
Graduate School of Education
Graduate School of Forensic & Investigative Science
Graduate School of Industry
Graduate School of International Studies
Graduate School of Policy & Information
Graduate School of Public Administration
Graduate School of Public Health
HỌC PHÍ

I. Đại học

Ngành học
Phí nhập học Học phí
Ghi chú
Tổng số tiền (đơn vị KRW)
Humanities (*)
178.000
1.900.000
1 học kỳ 2.078.000
Education (**)
178.000 2.324.000
1 học kỳ 2.502.000
Social Science 178.000
1.940.000
1 học kỳ 2.118.000
Natural Science/Human Ecology
178.000 2.324.000 1 học kỳ 2.502.000
Economic & Business Administration /Law
178.000 1.870.500
1 học kỳ 2.048.500
Engineering / Electrical Engineering & Computer Science
178.000 2.486.500
1 học kỳ 2.664.500
Agriculture & Life Science (***)
178.000 2.324.000
1 học kỳ 2.502.000
Music & Arts (****)
178.000 2.571.000
1 học kỳ 2.749.000

(*): Học phí ngành Achaeology & Anthropology là 1.950.000 KRW

(**): Học phí của nhóm ngành Humanities (Education) là 1.900.000 KRW

(***): Học phí của ngành Agricultural Economics là 1.900.000 KRW

(****): Học phí của ngành Fine Arts là 2.680.000 KRW

(!): Học bổng: Top 30% sinh viên quốc tế: giảm 20% học phí, Top 7% sinh viên quốc tế: giảm 80% học phí

II. Sau đại học

Ngành học
Phí nhập học Học phí
Ghi chú
Tổng số tiền (đơn vị KRW)
Humanities/ Social Science 178.000
2.101.500
1học kỳ 2.279.500
Natural Science/Physical Education
178.000 2.706.500
1học kỳ 2.884.500
Engineering
178.000 2.764.500
1học kỳ 2.942.500
Music & Arts
178.000 3.327.500
1học kỳ 3.505.500
Music & Arts (Korean Classical music) 178.000 3.437.000
1học kỳ 3.615.000
Medicine (Master)
178.000 3.914.000
1học kỳ 4.092.000
Medicine (Doctor)
178.000 4.014.000
1học kỳ 4.192.000
Dentistry (Master)
178.000 4.514.000
1học kỳ 4.692.000
Dentistry (Doctor)
178.000 4.014.000
1học kỳ 4.192.000
Veterinary Medicine (Master, Doctor)
 178.000  3.814.000  1học kỳ  3.992.000
Medicine (School of Medicine)
 178.000  6.184.000  1học kỳ  6.362.000
Biomedical Science (School of Medicine)
 178.000  2.706.500  1học kỳ  2.884.500

(*) Học bổng: Học bổng được xét duyệt dựa vào các thư giới thiệu của Giáo sư, sinh viên nhận được học bổng có thể được chi trả 100% hoặc 50% học phí + bảo hiểm + chi phí sinh hoạt từ giáo sư.

- Thời gian nhận học bổng: 2 năm (Master và Doctor) và 4 năm (chương trình thông từ Master lên Doctor)

ADMISSION (Download mẫu đơn và các hồ sơ liên quan)
Giới tính: Nam và nữ
Sinh viên quốc tế:
Admission Selection: Có, dựa trên bảng điểm và các bài kiểm tra đầu vào
Hạn nộp đơn:

- Online (www.apply114.com): 1 tháng 4 ~ 24 tháng 4 (kỳ mùa thu 2009)

- Postmail: 6 tháng 4 ~ 24 tháng 4

 Thông báo kết quả:  - tháng 6 (cho học kỳ mùa thu)
CÁC THÔNG TIN KHÁC
Tổng số sinh viên: Tổng số nhân viên:
> 30.000
chưa báo cáo
Kiểu campus: Hoạt động thể thao:
Thành phố
Hỗ trợ tài chính/Học bổng: Kí túc xá:
Du học/Các chương trình trao đổi: Giáo dục từ xa:
chưa báo cáo
Thư viện: Website của thư viện:

Viết bình luận

- Chỉ nhấn nút gửi bình luận một lần, bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi xuất bản.
- Vui lòng sử dụng tiếng Việt có dấu và không sử dụng ngôn từ vi phạm thuần phong mỹ tục của Việt Nam.
- Bộ gõ tiếng Việt của TTHQ™ đang mở mặc định ở chế độ Telex. Nhấn phím F9 để chuyển đổi giữa các chế độ gõ, hoặc nhấn phím F12 để tắt.

Các ô có dấu (*) là bắt buộc phải điền. Được sử dụng các mã HTML cơ bản.

Bạn cần biết

Giá vé máy bay của Vietnam Airlines

Tuyến bayThời gianLoại véGiá vé
(KRW)
Incheon - Hà Nội
Incheon - TP.HCM
01 thg Tư
đến
30 thg Sáu
Một chiều 429.000
Incheon - Hà Nội Khứ hồi
(01 tháng)
646.800
Incheon - TP.HCM Khứ hồi
(03 tháng)
663.500

Xem thêm

Hạn nộp hồ sơ tuyển sinh du học học kỳ mùa thu 2012

TrườngBậc họcHạn nộp
KAIST Đại học 22/2/2012
Sau đại học 30/4/2012
POSTECH Đại học Chưa có
Sau đại học 4/2012
Seoul National University Đại học 28/2/2012
Sau đại học 28/2/2012
Yonsei University Đại học 05/7/2012
Sau đại học 3/2012
Korea University Đại học 26/4/2012
Sau đại học 30/3/2012

Xem thêm

Đọc nhiều nhất

Bạn đọc thảo luận

Copyright © 2008 - 2012. Bản quyền nội dung thuộc về TTHQ™. Vui lòng ghi rõ nguồn gốc thongtinhanquoc.com khi đăng lại nội dung này!

Đăng nhập hoặc Đăng ký

ĐĂNG NHẬP

Đăng ký

Đăng ký thành viên
hoặc Hủy